THỦ TRƯỞNG BAN GIÁM HIỆU QUA CÁC THỜI KỲ
HIỆU TRƯỞNG
| STT | Họ và tên | Cấp bậc | Chức vụ | Thời gian |
| 1 | Doãn Văn Tòng | Hiệu trưởng | 1.1947 – 6.1947 | |
| 2 | Trần Tuấn Sinh | Hiệu trưởng | 1.1947 – 10.1952 | |
| 3 | Phạm Tiến Thanh | Hiệu trưởng | 1948 – 1951 | |
| 4 | An Văn Giai | Hiệu trưởng | 1952 – 1954 | |
| 5 | Bùi Ngọc Tường | Hiệu trưởng | 1955 | |
| Cầm Vĩnh Tri | Trung tá | Trung đoàn trưởng | 1956 – 8.1958 | |
| 6 | Phạm Văn Chí | Trung tá | Hiệu trưởng | 9.1958 – 1963 |
| 7 | Bế Sơn Cương | Thượng tá | Hiệu trưởng | 4.1964 10.1972 |
| 8 | Cầm Vĩnh Tri | Thượng tá | Hiệu trưởng | 11.1972 -10.1976 |
| 9 | Nguyễn Ngọc Anh | Đại tá | Hiệu trưởng | 1980 – 1982 |
| 10 | Hà Tiềm | Đại tá | Hiệu trưởng | 1983 – 1986 |
| 11 | Nguyễn Xuân nhung | Đại tá | Hiệu trưởng | 8.1988 – 6.1999 |
| 12 | Đào Xuân Định | Đại tá | Hiệu trưởng | 6.1999 – 10.2000 |
| 13 | Đỗ Xuân Cành | Đại tá | Hiệu trưởng | 7.2001 – 6.2007 |
| 14 | Phan Dương Tiến | Đại tá | Hiệu trưởng | 6.2007 – 12.2014 |
| 15 | Dương Trung Dũng | Đại tá | Hiệu trưởng | 12.2013 – nay |
CHÍNH ỦY, PHÓ HIỆU TRƯỞNG VỀ CHÍNH TRỊ
| STT | Họ và tên | Cấp bậc | Chức vụ | Thời gian |
| 1 | Hoàng Bảo | Chính trị viên | 1955 | |
| 2 | Đàm Sĩ Thanh | Chính trị viên | 1956 – 8.1958 | |
| 3 | Nguyễn Văn Giáp | Trung tá | Chính uỷ | 9.1958 -1.1961 |
| 4 | Đoàn Bộ | Thiếu tá | Chính uỷ | 2.1961 – 7.1962 |
| 5 | Hà Quốc Hồng | Trung tá | Chính uỷ | 8.1962 – 5.1970 |
| 6 | Bùi Kim Thiệu | Trung tá | Chính ủy | 6.1970 – 8.1974 |
| 7 | Nguyễn Văn Sinh | Đại tá | Phó HT về chính trị | 1986 – 1988 |
| 8 | Nguyễn Văn Mến | Đại tá | Phó HT về chính trị | 10.1988 – 1989 |
| 9 | Tô Tân | Đại tá | Phó HT về chính trị | 10.1988 – 12.1997 |
| 10 | Vũ Văn Thưởng | Đại tá | Phó HT về chính trị | 1991 – 1994 |
| 11 | Nguyễn Trung Chín | Đại tá | Phó HT về chính trị | 11.1996 – 3.2003 |
| 12 | Trần Văn Hải | Đại tá | -chính ủy | 12.2002 – 2010 |
| 13 | Vũ Viết Xô | Đại tá | Chính ủy | 1.2010 – 10.2013 |
| 14 | Nguyễn Công Bính | Đại tá | Chính ủy | 8.2013 – nay |
PHÓ CHÍNH ỦY
| STT | Họ và tên | Cấp bậc | Chức vụ | Thời gian |
| 1 | Tô Lưu | Thiếu tá | Phó Chính uỷ | 1965 – 1967 |
| 2 | Nguyễn Lộc | Đại tá | Phó Chính uỷ | 1968 – 1985 |
| 3 | Nguyễn Xuân Định | Thượng tá | Phó Chính uỷ | 1978 |
| 4 | Tô Văn | Thượng tá | Phó Chính uỷ | 1978 |
| 5 | Hà Văn Ban | Đại tá | Phó chính ủy | 11.2006 -7.2008 |
| 6 | Nguyễn Công Bính | Đại tá | Phó chính ủy | 8.2008 – 8.2013 |
| 7 | Nguyễn Văn Thìn | Đại tá | Phó chính ủy | 8.2013 -10.2016 |
| 8 | Phạm Văn Hảo | Đại tá | Phó chính ủy | 10.2016 – nay |
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
| STT | Họ và tên | Cấp bậc | Chức vụ | Thời gian |
| 1 | Đỗ Hồng | Phó Hiệu trưởng | 1.147 – 1952 | |
| 2 | Lê Đức | Thiếu tá | Phó Hiệu trưởng | 1960 – 1976 |
| 3 | Nguyễn Huy Hồng | Trung tá | Phó Hiệu trưởng | 1978 |
| 4 | Phạm Bào | Trung tá | Phó Hiệu trưởng | 1978 – 1980 |
| 5 | Nguyễn Hồng Toản | Trung tá | Phó Hiệu trưởng | 1980 – 1983 |
| 6 | Nguyễn Hiệp | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 1980 – 1983 |
| 7 | Trần Ngọc Trữ | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 1983 – 1985 |
| 8 | Lương Quang Vinh | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 1986 – 1988 |
| 9 | Nguyễn Đức Huyến | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 1989 – 1990 |
| 10 | Đỗ Xuân Cành | Đại tá | Phó hiệu trưởng | 9.1991 – 7.2001 |
| 11 | Phạm Công Kham | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 10.1995 – 11.1999 |
| 12 | Nguyễn Vi Hợi | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 12.1999 – 8.2003 |
| 13 | Lê Thanh Y | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 7.2001 – 7.2010 |
| 14 | Lê Minh Tạo | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 12.2002 – 9.2013 |
| 15 | Trần Tuấn Hải | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 11.2008 – 6.2011 |
| 16 | Phạm Quang Thu | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 5.2010 – 7.2013 |
| 17 | Lê Công Nghị | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 10.2010 – 9.2013 |
| 18 | Nguyễn Trọng Đức | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 5.2012 – 10.2015 |
| 19 | Dương Trung Dũng | Đại tá | Phó hiệu trưởng | 7.2013 – 12.2013 |
| 20 | Phan Quang Đại | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 9.2013 – nay |
| 21 | Nguyễn Doãn Khoa | Đại tá | Phó Hiệu trưởng | 12.2013 – nay |

